Giới thiệu
Thông số KT
Đánh giá
Sản phẩm, phụ kiện liên quan
|
IXUS 100 IS, người anh em của IXUS 85 IS, mỏng chỉ 1,7 cm và hiện đang nắm giữ ngôi vị mỏng nhất dòng máy compact của Canon
|
|
| Canon IXUS 100 IX mỏng chỉ 1,7 mm. Ảnh: Digitalcamerareview. |
Chiếc máy ảnh mỏng và nhỏ này đánh dấu sự ra nhập làng máy compact “người mẫu” vốn chỉ có 3 đại diện là Nikon, Sony và Samsung của Canon. Tuy nhiên, khác với những model siêu mỏng của những hãng trên, thu nhỏ kích cỡ đồng thời thu nhỏ các phím bấm hay tích hợp phím chức năng vào màn hình cảm ứng, IXUS 100 IS nhỏ nhưng kích thước các nút bấm vẫn được giữ nguyên và được sắp xếp sao cho tương xứng với thân máy. Nhưng dù sắp xếp khéo léo bao nhiêu, chiếc máy ảnh nhỏ này vẫn khó sử dụng đối với các “anh em”, những người có bàn tay lớn. Tuy nhiên, đây cũng là hạn chế chung của các dòng máy siêu mỏng.
Về thiết kế, thân máy được làm bằng kim loại nhẹ giống những dòng máy compact khác của Canon, trên đó điểm một vài chi tiết bằng nhựa. Pin của nó rất nhẹ và mỏng.
Dù kích thước hạn chế nhưng Canon đã giữ nguyên kính ngắm cho sản phẩm mặc dù có thể những người sử dụng sẽ cảm thấy tính năng này không cần thiết vì phần nhiều họ sẽ ngắm qua màn hình LCD.
Màn hình LCD của IXUS 100 IS rộng 2,5 inch, hiển thị hình ảnh rõ nét, tốc độ refresh nhanh. Cạnh đó là điều khiển 4 chiều như thiết kế truyền thống của các máy compact, cùng Menu, Play và một số nút chức năng khác. Thử nghiệm thấy việc truy cập và các chức năng của máy nhanh và dễ sử dụng.
|
|
Các nút bấm hạn chế về số lượng nhưng hữu dụng vì được tích hợp những tính năng cần thiết nhất.
Ảnh: Digitalcamerareview. |
Về tính năng, Canon IXUS 100 IS được trang bị cảm biến 12,1 Megapixel và có khả năng quay video độ phân giải cao lên tới 720p. Do được đặt trong phân khúc máy compact tầm trung nên 100 IS bị hạn chế ở một số tính năng. Ví dụ, zoom quang của nó chỉ đạt 3x tương đương 33 – 100 mm ở máy phim. Đương nhiên, như các dòng IXUS khác, chiếc máy này cũng được trang bị chế độ ổn định ảnh mà được biểu thị bằng chữ IS trong tên.
Sử dụng thử IXUS 100 IS thì thấy mặc dù các nút bấm hạn chế nhưng chúng được tích hợp những tính năng cần thiết, như chỉnh độ phơi sáng và đèn flash nên bạn không cần phải vào menu “lục lọi”. Ngoài ra, chiếc máy này tối ưu hơn các đối thủ “siêu mỏng” khác ở chế độ chụp macro. Máy có thể chụp vật chỉ cách ống kính 2 cm mà vẫn nét.
Với chiếc máy ảnh này, thời tiết không còn là vấn đề quan trọng, bởi công nghệ xử lý ảnh Digic IV được trang bị trong máy luôn đảm bảo hình có tươi sáng và giàu màu sắc nhất, đặc biệt là các bức hình chụp ngoài trời.
|
|
Bộ cảm biến hình ảnh
|
|
|
Các điểm ảnh hiệu quả
|
xấp xỉ 12.1 triệu pixels (CCD)
|
|
Ống kính
|
|
|
Độ dài tiêu cự (tương đương film 35mm)
|
3x zoom: 33(W)-100(T) mm
|
|
Phạm vi lấy tiêu cự
|
Ảnh thường:
|
30cm (12in.) – ở vô cực (W)
45cm (1.5ft) – ở vô cực (T)
|
|
Ảnh Macro:
|
3 - 50cm (W) (1,2in. – 1,6ft. (W))
|
|
Ảnh Marco kỹ thuật số:
|
3 – 10cm (1,2in. – 3,9ft.) (W)
|
|
Toàn bộ phạm vi:
|
3cm (1,2ft.) – ở vô cực (W), 45cm (1,5ft.) –ở vô cực (T)
|
|
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
|
Loại ống kính dịch chuyển
|
|
Bộ xử lý hình ảnh
|
DIGIC 4
|
|
Kính ngắm
|
Kính ngắm zoom quang học cho ảnh thật
|
|
LCD Monitor
|
|
|
Loại
|
Màn hình màu LCD cỡ rộng 2.5'' với góc ngắm rộng (Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 230.000 pixel), màn hình LCD PureColor II
|
|
Các tính năng
|
Điều chỉnh độ sáng (5 mức, màn hình LCD lên sáng nhanh)
|
|
Tiêu cự
|
AF (Dò tìm khuôn mặt AiAF*1*2trung tâm*3)
*1 Có thể dịch chuyển khung AF và cố định vào khuôn mặt cụ thể
*2 Nếu không dò tìm được khuôn mặt máy sẽ sử dụng AiAF (9 điểm)
*3 Có thể lựa chọn cỡ ảnh thường hoặc ảnh nhỏ
|
|
Hệ thống quét sáng
|
Quét toàn bộ*1, Quét trung bình trọng yếu vùng trung tâm, quét điểm*2
*1 Điều chỉnh để tích hợp độ sáng khuôn mặt ở chế dộ dò tìm khuôn mặt AiAF
*2 Gắn cố định ở vùng trung tâm
|
|
Tốc độ ISO (Độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, chỉ số lấy sáng khuyên dùng)
|
Tự động*, ISO 80/100/200/400/800/1600
*Phải tính đến dịch chuyển vật khi chụp ở chế độ tự động
|
|
Cân bằng trắng
|
Chế độ tự động*, ánh sang ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tuỳ chọn
*Có thể định mức màu sắc các khuôn mặt ở chế độ dò tìm AiAF
|
|
Màn trập
|
|
|
Tốc độ
|
1 – 1/1500 giây
15 – 1/1500 giây ( Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
|
|
Khẩu độ
|
|
|
Loại
|
Loại tròn
|
|
f/số
|
f/3,2 – f/9,0 (W), f/5,8 – f/16 (T)
|
|
Đèn Flash
|
|
|
Phạm vi
|
30cm – 3,5m (W), 45cm – 2,0m (T)
(12in. – 11ft. (W), 1,5 – 6,6ft(T))
|
|
Các thông số kỹ thuật chụp
|
|
|
Các chế độ chụp
|
Tự động*, P, chân dung, chụp cảnh đêm, chụp trẻ em & vật nuôi, chụp trong nhà, chụp hoàng hôn, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, chụp biển, chụp duới nước, chụp bể cá, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp ISO 3200, chụp ảnh Macro kỹ thuật số, chụp giữ nguyên màu sắc, chụp đổi màu, chụp ghép chụp phim
*Xử lý hình ảnh tối ưu cho mỗi cảnh
|
|
Zoom kỹ thuật số
|
Ảnh tĩnh/ Phim ngắn: xấp xỉ 4.0x ( có thể lên tới 12x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, Bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
|
|
Các tính năng chính ( sự khác biệt)
|
i-Contrast, tự hẹn giờ khuôn mặt, dò tìm nhấp nháy
|
|
Chụp liên tiếp
|
xấp xỉ 0,8 ảnh/giây
|
|
Số lượng ảnh chụp (CIPA)
|
xấp xỉ 210 ảnh
|
|
Các thông số kỹ thuật ghi hình
|
|
|
Phương tiện ghi hình
|
Thẻ nhớ SD, SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus
|
|
Định dạng file
|
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
|
|
Loại dữ liệu
|
Ảnh tĩnh:
|
Exif 2.2 (JPEG)
|
|
Phim ngắn:
|
Loại MOV [Dữ liệu ảnh: H264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM (Monaural))
|
|
Số lượng điểm ảnh ghi hình
|
Ảnh tĩnh:
|
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 2592 x 1944,
Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480,
Ảnh màn hình rộng: 3648 x 2048
Có hiển thị ngày chụp cho tất cả các cài đặt chụp ảnh pixel
|
|
Phim ngắn:
|
Tiêu chuẩn, chụp đổi màu, chụp giữ nguyên màu sắc: HD 1280 x 720 (30 fps), 640 x 480 (30fps) / 320 x 240 (30fps)
* Không tương thích với AVI
|
|
Các thông số kỹ thuật xem hình
|
|
|
Các tính năng chính
|
Ảnh tĩnh:
|
i-Contrast, Có thể xem ảnh Index với số lượng ảnh khác nhau
|
|
Ngôn ngữ hiển thị
|
26 ngôn ngữ
|
|
Giao diện
|
Ngõ vào/ ra kỹ thuật số ( USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)) Ngõ ra audio và video kỹ thuật số*2 (tương thích HDMI), ngõ ra tiếng và hình*1
*1Thiết bị kết nối đồng nhất cho tiếng, hình kỹ thuật số ( tương thích với cổng mini B
*2 Thiết bị kết nối mini HDMI
|
|
Nguồn điện
|
Bộ pin NB-4L
Thiết bị điều hợp ACK-DC10
|
|
Kích thước ( không tính những chỗ lồi lõm)
|
87,0 x 54,5 x 18,4 mm (3,43x 2,5 x 0,72 in.)
|
|
Trọng lượng ( chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
|
xấp xỉ 115g (4,06oz.)
|
MỜI BẠN ĐĂNG NHẬP ĐỂ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
|