Kinh Doanh
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Giới thiệu
Thông số KT
Đánh giá
Sản phẩm, phụ kiện liên quan
Hãng sản xuất: Canon / Độ lớn màn hình LCD(inch): 2.7 inch / Màu sắc:
Đen / Trọng lượng Camera: 495g / Loại thẻ nhớ: Secure Digital Card (SD),
SD High Capacity (SDHC), SD eXtended Capacity Card (SDXC), / Loại máy
ảnh: D-SLR / Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng): 12 Megapixel / Độ phân
giải ảnh lớn nhất: 4272 x 2848 / Lấy nét tay (Manual Focus): Có / Lấy
nét tự động (Auto Focus) / Optical Zoom (Zoom quang): - / Định dạng File
ảnh: JPG, EXIF, JPEG, / Chuẩn giao tiếp: USB, AV output, / Loại pin sử
dụng: -, / Bộ hướng dẫn: Sách hướng dẫn, / Cable kèm theo: Cable USB
| • |
Bộ cảm biến CMOS kích thước APS-C 12.2 megapixelkhoảng cách giữa các điểm ảnh rất nhỏ, cho dải sáng động cực rộng và hình ảnh sẽ giảm nhiễu đáng kể.
|
| |
|
| • |
DIGIC 4 sẽ giúp bạn xử lý ảnh với chất lượng cao
| - |
Xử lý ảnh với tốc độ cao |
| - |
Giảm nhiễu đáng kể khi chụp với ISO tốc độ cao mà không cần dùng hoặc dùng rất ít hiệu ứng tốc độ chụp |
| - |
Chế độ dò tìm khuôn mặt khi chụp trực tiếp với màn hình (AF) |
| - |
Tăng cường tính năng tự động tối ưu hóa ánh sáng |
| - |
Chỉnh sửa quang sai ngoại biên ống kính |
| - |
Ngõ ra HDMI (tương thích CEC) |
| - |
JPEG (5 cỡ) |
|
| |
|
| • |
SO cao, linh hoạt, giảm độ nhiễu.
| - |
Nhạy sáng hơn 1 mức, 100 - 6400 |
| - |
4 mức giảm nhiễu |
| - |
Có thể cài đặt giới hạn tốc độ ISO đối với ISO tự động |
|
|
|
| • |
Hệ thống quét sáng tăng cường
| - |
Bộ cảm biến quét sáng hai lớp, vùng 63 điểm.
| - |
Sử dụng các thông tin căng nét AF để đo sáng chính xác hơn |
| - |
Sử dụng các thông tin màu tại điểm căng nét để đo sáng |
| - |
Bù phơi sáng ± 5 bước |
|
|
| • |
Bạn có thể chụp tốc độ cao lên tới 3,0 khung hình / giây mà không bị giới hạn số lượng ảnh chụp (có thể chụp đến khi đầy thẻ nhớ) hoặc 5 ảnh RAW
|
| |
|
| • |
Thiết bị cảm biến AF 9 điểm có độ chính xác cao
| - |
AF 9 điểm (căng nét chéo trung tâm f/5.6) với tính năng dò tìm nguồn sáng để lấy tiêu cự có độ chính xác cao, tốc độ nhanh |
|
|
|
| • |
Cơ bản
| - |
Chụp theo môi trường
Người sử dụng có thể lựa chọn các cài
đặt dựa theo kiểu ảnh và các thông số của nó (tiêu chuẩn / sống động /
dịu màu / ấm áp / đậm màu / tông màu mát / sáng hơn / tối hơn / đơn sắc)
|
|
|
| - |
Chụp theo nguồn sáng hoặc kiểu cảnh
Người sử dụng có thể lựa chọn các cài
đạt dựa trên kiểu ảnh và thông số của nó (mặc định / ánh sáng ban ngày /
bóng râm / có mây / ánh sáng đèn tròn / ánh sáng đèn huỳnh quang hoàng
hôn)
|
|
|
|
| • |
Tự động hiệu chỉnh quang sai ống kính
| - |
Máy sẽ tự
động chỉnh sửa độ sáng vùng ngoại biên các ảnh JPEG (ánh sáng đèn giảm ở
các cạnh) cho phù hợp với các ống kính tương ứng |
| - |
Có thể đăng ký tới 40 ống kính trong máy ảnh |
|
| • |
Chức năng tự động tối ưu hóa ánh sáng
| - |
Có thể lựa chọn các cài đặt mới thông qua các chức năng tùy chọn: tiêu chuẩn, ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu, không có ánh sáng. |
|
|
|
| • |
Ưu tiên tông màu nổi
| - |
Người
sử dụng có thể tạo được các thang màu đậm từ các màu xám cho tới các
màu nổi và giảm hiện tượng "mất chi tiết" ảnh (các vùng sáng quá)
|
|
|
|
| • |
Ghi phim HD hoặc xem lại
| - |
HD (1280 x 720)
| - |
Tỉ lệ khung quét có thể 60p (59.940) & 50p |
|
| - |
SD formats (640 x 480)
| - |
Tỉ lệ khung quét có thể 60p (59.040) & 50p |
|
| - |
Màn hình menu dành riêng |
|
| • |
Chấm điểm ảnh
| - |
Bạn
có thể đánh giá các tấm hình bằng các dấu sao (1-5 sao). Sau đó người
sử dụng có thể trình duyệt ảnh dựa trên đánh giá các hình ảnh. |
|
| • |
Trình chiếu
| - |
Tính
năng xem tự động đã được tăng cường nhằm cho phép người sử dụng xem ảnh
theo cách trình chiếu, dựa theo tất cả các ảnh, theo thư mục, ngày
chụp, chỉ xem phim ngắn, xem ảnh tĩnh, hoặc xem theo tỉ lệ đánh giá. |
|
| • |
Màn hình LCD 2.7"
| - |
Độ phân giải 230.000 điểm ảnh |
| - |
7 mức sáng |
| - |
Lớp phủ chống xước |
|
| • |
Tương thích với thẻ SDXC
| - |
Có thể lưu ảnh dung lượng lên tới 2 terrabyte |
|
| • |
Các chức năng thư mục
| - |
Tạo và lựa chọn thư mục
| - |
Từ menu [lựa chọn thư mục], bạn có thể tạo ra các thư mục và ghi ảnh vào các thư mục đã lựa chọn. |
|
| - |
Xóa tất cả ảnh trong thư mục đã lựa chọn
| - |
[Tất cả các ảnh trong thư mục] đã được chèn vào menu [Xóa ảnh] |
|
|
| • |
Chế độ tự động sáng tạo
| - |
Dành cho những người bắt đầu tập chụp hình các bước bên cạnh chế độ chụp tự động hoàn toàn |
| - |
Các
cài đặt cơ bản dựa trên chế độ tự động hoàn toàn nhưng người sử dụng
cũng có thể thay đổi hầu hết các cài đặt thường xuyên sử dụng theo hướng
dẫn chụp hình đã được cung cấp. |
|
| • |
Màn hình điều khiển nhanh để thao tác trực giác
| - |
Có phím nhấn "Q" dành riêng |
|
| • |
Hướng dẫn chức năng
| - |
Hiển
thị dòng mô tả đơn giản hoặc lời khuyên cho các chức năng tương ứng.
Được hiển thị ở mỗi chế độ chụp trong suốt các quá trình thao tác xoay
chế độ và các chức năng màn hình điều khiển nhanh. |
|
| • |
Có sẵn nhiều màu sắc
Đen, nâu, đỏ và màu xám kim loại
|
|
|
| Hãng sản xuất |
Canon |
| Gói sản phẩm |
Body Only |
| Màn hình |
| Độ lớn màn hình LCD(inch) |
2.7 inch |
| Kích thước cảm biến |
APS-C (22.2 x 14.8 mm) |
| Cảm biến hình ảnh |
| Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor) |
CMOS |
| Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng) |
12 Megapixel |
| Độ nhạy sáng (ISO) |
Auto ISO 100-6400 |
| Độ phân giải ảnh lớn nhất |
4272 x 2848 |
| Thông tin về Lens |
| Độ dài tiêu cự (Focal Length) |
phụ thuộc vào Lens |
| Độ mở ống kính (Aperture) |
phụ thuộc vào lens |
| Tốc độ chụp (Shutter Speed) |
1/4000 to 1/60 sec |
| Lấy nét tay (Manual Focus) |
Phụ thuộc vào Lens |
| Lấy nét tự động (Auto Focus) |
 |
| Optical Zoom (Zoom quang) |
Phụ thuộc vào Lens |
| Định dạng File ảnh |
• JPG
• EXIF
• JPEG
|
| Thông số khác |
| Chuẩn giao tiếp |
• USB
• AV output
|
| Loại pin sử dụng |
• -
|
| Bộ hướng dẫn |
• Sách hướng dẫn
|
| Cable kèm theo |
• Cable USB
|
| Loại thẻ nhớ |
• Secure Digital Card (SD)
• SD High Capacity (SDHC)
• SD eXtended Capacity Card (SDXC)
|
| Trọng lượng Camera |
495g |
| Kích cỡ máy (Dimensions) |
129.9 x 99.7 x 77.9 mm |
| Website |
Chi tiết |
MỜI BẠN ĐĂNG NHẬP ĐỂ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
|
|
|
|
|
|
|