Giới thiệu
Thông số KT
Đánh giá
Sản phẩm, phụ kiện liên quan
Panasonic ra mắt Lumix DMC-3D1, máy ảnh PnS chụp hình ba chiều
Cùng với việc công bố chiếc máy ảnh không gương
lật GX1, Panasonic cũng giới thiệu đến công chúng chiếc Lumix DMC-3D1.
Lumix DMC-3D1
sử dụng hai cảm biến kích thước 1/2,3" độ phân giải 12,1 megapixel.
Chúng nằm dưới hai ống kính LUMIX DC VARIO 25mm với độ phóng đại quang
học 4x (tức tiêu cự xa nhất có thể đạt được là 100mm). Máy có thể chụp
được ảnh 3D với độ phân giải cao nhất là 8 megapixel và quay phim 3D ở
độ phân giải 1920 x 1080 ở tốc độ 30 khung hình/giây.
Vi xử lí
được Panasonic sử dụng trên thiết bị là Venus Engine, một bộ xử lí 4
nhân cho khả năng xử lí ảnh nhanh hơn và dùng ít điện năng hơn. Màn hình
cảm ứng phía sau của máy có kích thước 3,5" độ phân giải 460.000 điểm
ảnh. Tận dụng lợi thế ống kính kép, DMC-3D1 có thể sử dụng một ống kính
để quay phim Full HD trong khi ống kính còn lại dùng để chụp hình 9
megapixel. Tất nhiên việc quay phim không hề bị gián đoạn và người dùng
sẽ kiểm soát hoạt động của sản phẩm thông qua các thao tác cảm ứng. Bên
cạnh đó, máy có bộ ổn định hình ảnh MEGA O.I.S, khả năng chụp liên tục ở
độ phân giải cao nhất là 8 khung hình/giây.
Tính năng nổi bật
- Độ phân giải 12.1 MP
- Cảm biến High Sensitivity MOS
- Ống kính kép giúp chụp hình cả 2D và 3D
- Màn hình cảm ứng 3.5 inch
|
Bộ cảm biến hình ảnh
|
Độ phân giải |
12.1 MP |
|
Loại
|
Live MOS |
|
Kích thước
|
1/2.3" |
|
Bộ xử lý
|
-- |
|
Ống kính
|
Loại ống kính |
Lumix DC Vario |
|
Zoom quang học
|
4x |
|
Zoom kỹ thuật số
|
4x |
|
Độ dài tiêu cự
|
4.5 - 18.0 mm |
|
Tiêu điểm
|
35mm film equivalent: 30 - 120 mm |
|
Khẩu độ
|
F3.9 - F5.7 |
|
Hỗ trợ ống kính rời
|
Không |
|
Flash
|
Đèn Flash |
Tích hợp |
|
Hỗ trợ flash rời
|
Không |
|
Chế độ
|
Giảm mắt đỏ, Không bật flash, Luôn luôn bật flash, Tự động |
|
Phạm vi
|
ISO Auto: Chụp góc rộng tương đương 0.3 - 3.5 m, Chụp xa tương đương 1.0 - 2.4 m |
|
Chụp ảnh
|
Chế độ chụp |
Chân dung, Chân dung đêm, Chụp
3D, Chụp bãi biển, Chụp cảnh hoàng hôn, Chụp cảnh tuyết, Chụp dưới ánh
sáng nến, Chụp liên hoan, Chụp toàn cảnh (Panorama), Chụp trẻ em và vật
nuôi, Chụp tốc độ nhanh (Sport), Chụp với ISO cao, Chụp ẩm thực, Phong
cảnh, Pháo hoa, Tự động |
|
Tốc độ
|
8 - 1/1.300 giay |
|
Tự hẹn giờ
|
10 giây |
|
Chụp liên tiếp
|
-- |
|
Định dạng ảnh
|
JPEG |
|
Kích cỡ ảnh lớn nhất
|
12M (4000 x 3000) |
|
Tùy chỉnh ảnh
|
Cắt tỉa, Hiển thị ngày chụp, Hiệu chỉnh màu, Sao chép, Thay đổi kích cỡ |
|
Chức năng khác
|
Không |
|
Quay phim
|
Chuẩn |
Full HD, HD, VGA |
|
Định dạng
|
AVCHD, MP4 |
|
Độ phân giải quay
|
FHD (1920 x 1080) at 30fps, HD (1280 x 720) at 30 fps, VGA (640 × 480) at 30 fps |
|
Âm thanh
|
Dolby Digital |
|
Hiệu chỉnh
|
Slide show |
|
Hệ thống lấy nét
|
Chế độ |
Lấy nét cận cảnh, Nhận diện khuôn mặt, Tự động lấy nét thông minh |
|
Phạm vi
|
Ảnh thường: Chụp góc rộng tương đương 50 cm - vô cực, Chụp xa tương đương 100 cm - vô cực |
|
Công nghệ chống rung
|
Mega O.I.S (Chống rung quang học) |
|
Hệ thống đo sáng
|
Độ nhạy ISO |
100, 1600, 200, 3200, 400, 800, Auto |
|
Cân bằng trắng
|
Tự động, Ánh sáng của đèn sợi tóc (đèn tròn), Ánh sáng mặt trời, Ánh sáng trong bóng râm, Ánh sáng đèn huỳnh quang trắng sáng |
|
Đo sáng
|
Đo sáng đa điểm thông minh |
|
Bù sáng
|
± 2EV (1/3EV steps) |
|
Bộ nhớ - cổng giao tiếp
|
Bộ nhớ trong |
70 MB |
|
Thẻ nhớ ngoài
|
SD, SDHC, SDXC |
|
Cổng usb
|
USB 2.0 |
|
Kết nối Tivi
|
Có |
|
Máy in
|
In ảnh trực tiếp |
|
Kết nối khác
|
Cổng HDMI |
|
Màn hình
|
Loại |
TFT LCD |
|
Kích thước màn hình
|
3.5 inch |
|
Cảm ứng
|
Có |
|
Thông tin khác
|
460,000 pixels |
|
Nguồn
|
Loại pin |
Pin Lithium-lon (Li-lon) |
|
Jack sạc
|
Adapter |
|
Số lần chụp
|
200 |
|
Thông tin chung
|
Kích thước |
108 x 58.5 x 24.1 mm |
|
Trọng lượng (g)
|
193 |
|
Ngôn ngữ hiển thị
|
Tiếng Anh, Tiếng Hoa, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật, Tiếng Thái Lan |
|
Bảo hành
|
12 tháng |
MỜI BẠN ĐĂNG NHẬP ĐỂ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
|